Home » Dịch vụ » Lợi ích của bảo dưỡng nhanh tại Toyota Đông Sài Gòn

Lợi ích của bảo dưỡng nhanh tại Toyota Đông Sài Gòn

Trước hết, chúng tôi xin chân thành cảm ơn Quý khách đã dành cho Đại lý Toyota Đông Sài Gòn cơ hội được phục vụ quý khách. Thời gian vừa qua, chúng tôi đã không ngừng cải thiện, đổi mới quy trình hoạt động và đào tạo nghề cho kỹ thuật viên nhằm nâng cao khả năng chẩn đoán và sửa chữa cho chiếc xe của Quý khách… Đặc biệt, chúng tôi đã xây dựng thàng công dịch vụ “Bảo dưỡng nhanh”(Express Maintenance) và được Toyota Motor Corporation cấp chứng chỉ. Tất cả những nỗ lực và kết quả trên đều chung mục đích đem lại sự hài lòng và an tâm khi Quý khách sử dụng chiếc xe của mình do chúng tôi chăm sóc… Với những lợi điểm mà Dịch Vụ “Bảo Dưỡng Nhanh” đem lại, Quí khách có thể hoàn toàn yên tâm vào dịch vụ Bảo dưỡng định kỳ của chúng tôi.

Sau đây là 04 lợi điểm mà Dịch vụ ” Bảo Dưỡng Nhanh” mang lại:

Tiết kiệm thời gian: Hãy gọi điện đặt trước, bạn sẽ được phục vụ ngay lập tức, thời gian cho bảo dưỡng định kỳ chỉ trong vòng 60 phút. Chúng tôi cam kết không để lãng phí một phút thời gian quý báu nào của bạn.

Kỹ thuât viên đẳng cấp cao : Được đào tạo theo hệ thống chuyên nghiệp của Toyota TEAM, đội ngũ kỹ thuật viên “Bảo Dưỡng nhanh” thực sự là những Kỹ thuật viên có kiến thức và kỹ năng ở đẳng cấp cao sẽ chăm sóc cho chiếc xe của bạn một cách hoàn hảo.

Phụ tùng chính hiệu: Tất cả phụ tùng dùng cho bảo dưỡng luôn sẵn có, xứng đáng danh hiệu : Phụ tùng Toyota mang lại giá trị hoàn hảo”

Thiết bị chuyên dùng: Với các dụng cụ và thiết bị được thiết kế đặc biệt dành riêng cho việc bảo dưỡng các xe Toyota, xe của bạn sẽ được bảo dưỡng với chất lượng cao nhất và trong thời gian ngắn nhất.

 

BẢNG GIÁ BẢO DƯỠNG NHANH (EM)

CẤP BẢO DƯỠNG (EM)
5,000km; 15,000km; … 10,000km; 30,000km; …
 Thời gian
Thời gian tại khoang 25′Thời gian tại khoang 30′
 Loại xe
Công Vật tư Thành tiền
(chưa VAT)
Công Vật tư
Thành tiền
(chưa VAT)
NCP42 (Vios)70,000 240,100 310,100120,000 450,720570,720
NCP93 (MT) (Vios) 70,000 240,100 310,100 120,000 450,720570,720
NCP93 (AT) (Vios) 70,000 240,100 310,100 120,000 450,720 570,720
ZZE122 (trước 05/06) (Altis) 70,000 240,100 310,100 120,000 450,720 570,720
ZZE122 (sau 05/06) (Altis) 70,000 274,400 344,400 120,000 485,020 605,020
ZZE142 (MT) (Altis) 70,000 274,400 344,400 120,000 485,020 605,020
ZZE142 (AT) (Altis) 70,000 274,400 344,400 120,000 485,020 605,020
ZRE142 (MT) (Altis) 70,000 274,400 344,400 120,000 631,520 751,520
ZRE143 (AT) (Altis) 70,000 297,980 364,980 120,000 658,960 778,960
SXV20 (Camry) 70,000 233,240 303,240 120,000 443,860 563,860
MCV20 (Camry) 70,000 308,700 378,700 120,000 519,320 639,320
MCV30 (Camry) 70,000 308,700 378,700 120,000 519,320 639,320
ACV30 (Camry) 70,000 246,960 316,960 120,000 457,580 577,580
ACV40 (Camry) 70,000 281,260 351,260 120,000 491,880 611,880
GSV40 (Camry) 70,000 391,020 461,020 120,000 811,160 931,160
ZaCE (DX, GL, Surf) 70,000 240,100 310,100 120,000 450,720 570,720
Innova (MT) 70,000 363,580 433,580 120,000 581,060 701,060
Innova (AT)70,000 363,580 433,580 120,000 581,060 701,060
CẤP BẢO DƯỠNG (EM)
20,000km; 60,000km; …
40,000km; 80,000km; …
 Thời gian
Thời gian tại khoang 35′Thời gian tại khoang 40′
 Loại xe
Công
Vật tư
Thành tiền
(chưa VAT)
Công
Vật tư
Thành tiền
(chưa VAT)
NCP42 (Vios) 370,000 450,720820,720  870,000 2,018,440 2,888,440
NCP93 (MT) (Vios) 370,000 450,720 820,720 800,000 1,247,540 2,047,540
NCP93 (AT) (Vios) 370,000 450,720 820,720 730,000 1,049,720 1,779,720
ZZE122 (trước 05/06) (Altis) 370,000 450,720 820,720 870,000 2,136,140 3,006,140
ZZE122 (sau 05/06) (Altis) 370,000 485,020 855,020 870,000 2,170,440 3,040,440
ZZE142 (MT) (Altis) 370,000 485,020 855,020 870,000 3,795,940 4,665,940
ZZE142 (AT) (Altis) 370,000 485,020 855,020 850,000 3,589,120 4,439,120
ZRE142 (MT) (Altis) 370,000 631,520 1,001,520 870,000 3,970,300 4,840,300
ZRE143 (AT) Altis) 370,000 658,960 1,028,960 850,000 3,771,660 4,621,660
SXV20 (Camry) 370,000 443,860 813,860 880,000 2,382,320 3,262,320
MCV20 (Camry) 370,000 519,320 889,320 880,000 2,803,520 3,683,520
MCV30 (Camry) 370,000 519,320 889,320 880,000 2,466,520 3,346,520
ACV30 (Camry) 370,000 457,580 827,580 880,000 2,282,320 3,162,320
ACV40 (Camry) 370,000 491,880 861,880 870,000 4,047,780 4,917,780
GSV40 (Camry) 370,000 811,160 1,181,160 870,000 2,298,760 3,168,760
Zace (DX, GL, Surf) 370,000 450,720 820,720 870,000 2,334,600 3,204,600
Innova (MT) 370,000 581,060 951,060 830,000 2,336,640 3,166,640
Innova (AT) 370,000 581,060 951,060 800,000 2,110,560 2,910,560
** Ghi chú: Các hạng mục có thể làm thêm trong quá trình làm EM
TÊN VẬT TƯ ĐƠN VỊ TÍNH THỜI GIAN CỘNG THÊM
Cao su gạt mưacái0 phút
Kèn điệncái0 phút
Bố thắng trướcbộ5 phút (không vớt đĩa)
Bố thắng saubộ5 phút (không vớt đĩa), 10 phút (không vớt tambua)
Bugiecái0 phút
Lọc gió máy lạnhcái0 phút